Giải đáp ý nghĩa các cung trong thước lỗ ban MỚI NHẤT 2026

Ngày đăng: 03/12/2025 06:03 PM
Mục lục bài viết

    Mỗi loại thước lỗ ban được chia thành các cung khác nhau, mỗi cung mang một ý nghĩa riêng về vận may, tài lộc và sức khỏe. Vậy ý nghĩa các cung trong thước lỗ ban là gì và làm thế nào để phân biệt cung may mắn, cung xui xẻo? Hãy cùng An Bình Design khám phá chi tiết ý nghĩa từng cung trong ba loại thước lỗ ban phổ biến nhất để ứng dụng chính xác trong thiết kế nội thất. Đừng bỏ lỡ nhé!

    Ý nghĩa các cung trong thước lỗ ban

    Ý nghĩa các cung trong thước lỗ ban 52.2cm

    Thước lỗ ban 52,2cm chuyên dùng đo kích thước cửa ra vào, cửa sổ trong công trình xây dựng. Một chu kỳ 52,2cm gồm 8 cung lớn, mỗi cung dài 6,525cm, mỗi cung lớn có 5 phân cung nhỏ.

    Cung Quý Nhân (Tốt)

    Cung Quý Nhân (Tốt)

    Cung may mắn hàng đầu, mang lại gia cảnh sung túc, công danh phát triển, con cái thông minh.

    • Quyền Lộc: Thịnh vượng, may mắn;
    • Trung Tín: Trung thành, đáng tin;
    • Tác Quan: Thành công, đạt mục tiêu;
    • Phát Đạt: Thịnh vượng, thành công;
    • Thông Minh: Sáng suốt, hiểu biết.

    Cung Hiểm Hoạ (Xấu)

    Cung xui xẻo, báo hiệu khó khăn về tài chính, sức khỏe yếu, mối quan hệ rối ren.

    • Án Thành: Rắc rối pháp lý;
    • Hỗn Nhân: Hỗn loạn, mất trật tự;
    • Thất Hiếu: Mất lòng tin, bội bạc;
    • Tai Họa: Bất hạnh, rủi ro;
    • Thường Bệnh: Ốm đau liên miên.

    Cung Thiên Tai (Xấu)

    Cung Thiên Tai (Xấu)

    Cung hung hãn nhất, dự báo tai nạn, bệnh tật, ly tán gia đình.

    • Hoàn Tử: Sự chấm dứt;
    • Quan Tài: Mất mát nặng nề;
    • Thân Tàn: Suy yếu, tổn thất;
    • Thất Tài: Mất tiền của;
    • Hệ Quả: Gánh chịu hậu quả.

    Cung Thiên Tài (Tốt)

    Cung may mắn về học vấn, tài lộc, công danh, con cái hiếu thảo.

    • Thi Thơ: Tài năng, sáng tạo;
    • Văn Học: Trí tuệ, học hỏi;
    • Thanh Quý: Quý trọng, có giá trị;
    • Tác Lộc: May mắn, thành đạt;
    • Thiên Lộc: Phát triển, hanh thông.

    Cung Phúc Lộc (Tốt)

    Cung phúc đức lớn, mang lại giàu sang, phát triển toàn diện, con cái thông minh.

    • Trí Tồn: Sáng suốt, khôn ngoan;
    • Phú Quý: Giàu có, thịnh vượng;
    • Tiến Bửu: Phát triển, tiến bộ;
    • Thập Thiện: Mọi điều tốt lành;
    • Văn Chương: Hiểu biết sâu rộng.

    Cung Cô Độc (Xấu)

    Cung cô đơn, thất bại trong mọi mặt cuộc sống.

    • Bạc Nghịch: Thất bại, gian khổ;
    • Vô Vọng: Tuyệt vọng;
    • Ly Tán: Chia ly, đau buồn;
    • Tửu Thục: Tham ăn, chơi bời;
    • Dâm Dục: Sa đọa, mất kiểm soát.

    Cung Thiên Tặc (Xấu)

    Cung Thiên Tặc (Xấu)

    Cung rủi ro lớn, gặp nhiều khó khăn, bất hạnh.

    • Phong Bệnh: Bệnh tật;
    • Chiêu Ôn: Bất ổn, rối loạn;
    • Ôn Tài: Thất bại tài chính;
    • Ngục Tù: Tù đày, rắc rối pháp luật;
    • Quang Tài: Bất ổn công việc.

    Cung Tể Tướng (Tốt)

    Cung may mắn bất ngờ, hanh thông trong sự nghiệp, tài lộc.

    • Đại Tài: Tài năng lớn;
    • Thi Thơ: Sáng tạo, văn chương;
    • Hoạch Tài: Giàu có, thu lợi;
    • Hiếu Tử: Con cái hiếu thảo;
    • Quý Nhân: Được người giúp đỡ.

    Ý nghĩa các cung trong thước lỗ ban 42.9cm

    Thước lỗ ban 42,9cm chuyên dùng đo nội thất như bàn, ghế, giường, tủ, bếp. Một chu kỳ 42,9cm gồm 8 cung, mỗi cung dài 5,3625cm, mỗi cung có 4 phân cung nhỏ.

    Cung Tài (Tốt)

    Cung Tài (Tốt)

    Cung tài vận may mắn, báo hiệu tiền bạc dồi dào, của cải sung túc, gia đạo thịnh vượng.

    • Tài Đức: Giàu sang có đạo đức;
    • Báo Khố: Kho tàng đầy ắp;
    • Lục Hợp: Hài hòa cát tường;
    • Nghênh Phúc: Chào đón điều tốt lành.

    Cung Bệnh (Xấu)

    Cung bệnh hoạn xui rủi, dự báo tổn thất tài chính, rắc rối pháp lý, sức khỏe kém.

    • Thoát Tài: Thất thoát tiền của;
    • Công Sự: Vướng công vụ;
    • Lao Chấp: Giam cầm khổ sở;
    • Cô Quả: Đơn độc không nương tựa.

    Cung Ly (Xấu)

    Cung chia cắt bất lợi, mang đến ly tán gia đình, thất bại công việc, của cải tiêu tán.

    • Trưởng Khố: Phải thế chấp tài sản;
    • Kiếp Tài: Bị cướp đoạt của cải;
    • Quan Quỷ: Sự nghiệp trì trệ;
    • Thất Thoát: Mất mát liên tục.

    Cung Nghĩa (Tốt)

    Cung chính nghĩa tốt đẹp, báo tin vui về con cháu, làm ăn thuận lợi, được quý nhân phù trợ.

    • Thêm Đinh: Sinh thêm con trai;
    • Ích Lợi: Lợi nhuận tăng cao;
    • Quý Tử: Con cái xuất sắc;
    • Đại Cát: Vô cùng may mắn.

    Cung Quan (Tốt)

    Cung quyền quý thăng tiến, mở ra cơ hội thăng quan tiến chức, thu nhập tăng vọt.

    • Thuận Khoa: Học hành thành đạt
    • Hoành Tài: Tài lộc ào ạt
    • Tiến Ích: Phát triển mạnh mẽ
    • Phú Quý: Vinh hoa phú quý

    Cung Kiếp (Xấu)

    Cung tai ương nặng nề, dự báo tang thương, ly biệt người thân, xa xứ gian lao.

    • Tử Biệt: Sinh ly tử biệt;
    • Thoái Khẩu: Giảm người trong gia;
    • Ly Hương: Rời bỏ quê nhà;
    • Tài Thất: Thất thoát tài sản.

    Cung Hại (Xấu) 

    Cung tổn hại nghiêm trọng, mang lại tai nạn, bệnh tật trầm kha, cãi cọ tranh chấp.

    • Tai Chí: Tai họa ập tới;
    • Tử Tuyệt: Hiểm nghèo tuyệt vọng;
    • Bệnh Lâm: Ốm đau kéo dài;
    • Khẩu Thiệt: Tranh luận thị phi.

    Cung Bản (Tốt)

    Cung nền tảng vững mạnh, đảm bảo gia nghiệp bền lâu, học vấn cao, làm ăn hưng vượng.

    • Tài Chí: Tài lộc kéo đến;
    • Đăng Khoa: Thi cử thành công;
    • Tiến Bảo: Nhận được quý vật;
    • Hưng Vượng: Phồn vinh thịnh vượng.

    Ý nghĩa các cung trong thước lỗ ban 38.8cm

    Thước lỗ ban 38,8cm chuyên dùng đo bàn thờ, tủ thờ và các vật phẩm thờ cúng. Một chu kỳ 38,8cm gồm 10 cung, mỗi cung dài 3,88cm, mỗi cung có 4 phân cung nhỏ.

    Cung Đinh (Tốt)

    Cung ổn định vững vàng, biểu trưng cho sự bền lâu, con cháu học hành khá giỏi, gia tài tích tụ.

    • Phúc Tinh: Sao phúc chiếu mệnh;
    • Cấp Đệ: Đỗ đạt vinh danh;
    • Tài Vượng: Tài vận dồi dào;
    • Đăng Khoa: Công danh rạng rỡ.

    Cung Hại (Xấu)

    Cung nguy hại trầm trọng, cảnh báo lời nói gây họa, sức khỏe sa sút, dòng dõi đứt đoạn.

    • Khẩu Thiệt: Lời ăn tiếng nói gây tai họa;
    • Lâm Bệnh: Bệnh tật ghé thăm;
    • Tử Tuyệt: Con cháu không nối nghiệp;
    • Họa Chí: Tai ương bất ngờ.

    Cung Vượng (Tốt)

    Cung phồn vinh hưng thịnh, mang đến niềm vui trọn vẹn, tài vận hanh thông, phúc đức đầy nhà.

    • Thiên Đức: Ơn trời ban phước;
    • Hỷ Sự: Tin vui liên tiếp
    • Tiến Bảo: Của quý vào nhà;
    • Thêm Phúc: Phúc lộc chồng chất.

    Cung Khổ (Xấu)

    Cung gian nan khốn khó, báo hiệu tài lộc tiêu hao, tranh chấp kiện tụng, không có người kế nghiệp.

    • Thất Thoát: Của cải tiêu tán;
    • Quan Quỷ: Vướng vòng tranh tụng;
    • Kiếp Tài: Bị đoạt mất tài sản;
    • Vô Tự: Con cháu không kế tự.

    Cung Nghĩa (Tốt)

    Cung chính trực công bằng, tượng trưng cho đạo lý nghĩa nhân, của cải dồi dào, làm ăn có lời.

    • Đại Cát: Đại cát đại lợi;
    • Tài Vượng: Tài lộc sung mãn;
    • Lợi Ích: Lợi nhuận cao;
    • Thiên Khố: Kho tàng trời cho.

    Cung Quan (Tốt)

    Cung quyền uy cao quý, báo hiệu địa vị thăng tiến, gia sản phong phú, học vấn thành tựu.

    • Phú Quý: Giàu có danh vọng;
    • Tiến Bảo: Được quý vật;
    • Tài Lộc: Tiền của rủng rỉnh;
    • Thuận Khoa: Thi đỗ suôn sẻ.

    Cung Tử (Xấu)

    Cung chấm dứt đau thương, mang đến xa cách quê hương, mất mát người thân, tài sản tiêu tan.

    • Ly Hương: Lìa xa quê cũ;
    • Tử Biệt: Người thân qua đời;
    • Thoát Đinh: Con trai rời bỏ;
    • Thất Tài: Tiền bạc hao tán.

    Cung Hưng (Tốt)

    Cung hưng thịnh rực rỡ, đại diện cho niềm vui gia đình, con cái thành tài, gia nghiệp ngày càng lớn mạnh.

    • Đăng Khoa: Thi cử vinh quang;
    • Quý Tử: Con ngoan hiếu thảo;
    • Thêm Đinh: Sinh thêm nam nhi;
    • Hưng Vượng: Gia đạo hưng thịnh.

    Cung Thất (Xấu)

    Cung thất thế tiêu điều, cảnh báo cảnh cô đơn, gặp hoạn nạn tù tội, dính líu quan phi.

    • Cô Quả: Cô độc lẻ bóng;
    • Lao Chấp: Bị tù đày khổ cực;
    • Công Sự: Vướng việc công quyền;
    • Thoát Tài: Của cải tuột mất.

    Cung Tài (Tốt)

    Cung Tài (Tốt)

    Cung phú quý thịnh vượng, đảm bảo tài lộc kéo đến, đầu óc minh mẫn, đạo đức tốt đẹp.

    • Nghênh Phúc: Rước phúc lành;
    • Lục Hợp: Sáu phương tốt lành;
    • Tiến Bảo: Quý vật đến tay;
    • Tài Đức: Giàu có nhân hậu.

    >>> XEM THÊM:

    Hiểu rõ ý nghĩa các cung trong thước lỗ ban giúp bạn chọn được kích thước chuẩn phong thủy cho công trình và nội thất, mang lại may mắn, thịnh vượng cho gia đình. Đừng quên theo dõi An Bình Design để cập nhật thêm nhiều kiến thức hữu ích về thiết kế nội thất, phong thủy và những giải pháp tối ưu cho không gian sống.

    090 6666 851 090 6666 851